Bản dịch của từ Trapping trong tiếng Việt

Trapping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trapping(Noun)

tɹˈæpɪŋz
tɹˈæpɪŋz
01

Các dấu hiệu bên ngoài, đồ vật hoặc đặc điểm gắn với một tình huống, vai trò hoặc công việc nhất định — tức là những thứ thể hiện hoặc tượng trưng cho vai trò đó.

The outward signs features or objects associated with a particular situation role or job.

Ví dụ
02

Một loại dây cương, yên hoặc đồ trang trí dùng để trang hoàng ngựa; thường là vật dụng trang trí, dây nối hoặc phụ kiện cho ngựa (ví dụ dây yếm, dây cương trang trí).

A horses ornamental harness.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ