Anh - Việt

Bản dịch của từ Traps trong tiếng Việt

traps

Noun

traps (Noun)

/tɹˈæps/
/tɹˈæps/
AI

Nghĩa 01 · Một cái bẫy đã được đặt sẵn để bắt động vật hoặc giữ vật gì đó; nơi/thiết bị dùng để gài bẫy.

Một cái bẫy đã được đặt sẵn để bắt động vật hoặc giữ vật gì đó; nơi/thiết bị dùng để gài bẫy.

A trap set.

Ví dụ
Chính phủ đã đặt bẫy cho các hoạt động bất hợp pháp trong thành phố.The government set traps for illegal activities in the city.
Nhiều người không thấy những bẫy trên mạng xã hội.Many people do not see the traps in social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Số nhiều của "trap": những cái bẫy hoặc các dụng cụ/biện pháp dùng để bẫy, giữ hoặc bắt thứ gì đó (động vật, người, vật thể).

Số nhiều của "trap": những cái bẫy hoặc các dụng cụ/biện pháp dùng để bẫy, giữ hoặc bắt thứ gì đó (động vật, người, vật thể).

plural of trap.

Ví dụ
Cạm bẫy mạng xã hội có thể làm trẻ hiểu sai về tình huống thực.Social media traps can mislead young people about real-life situations.
Không phải tất cả cạm bẫy xã hội đều dễ nhận biết và tránh.Not all social traps are easy to identify and avoid.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của traps (Noun)

SingularPlural

trap

traps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh