Bản dịch của từ Trap trong tiếng Việt
Trap
Noun [U/C] Verb

Trap(Noun)
trˈæp
ˈtræp
Ví dụ
02
Một thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người, thường là một bẫy hoặc một cơ cấu đóng chặt lại khi kích hoạt.
This is a device used to catch animals or people, typically consisting of a trap or an automatic closing mechanism.
这是一种用来捕捉动物或人的装置,通常包括一个陷阱或自动关闭的机制。
Ví dụ
03
Ví dụ
Trap(Verb)
trˈæp
ˈtræp
Ví dụ
02
Đặt vào tình huống khó khăn không thể thoát ra được
A situation where someone gets caught or is stuck.
陷入无法逃脱的困境
Ví dụ
03
Ví dụ
