Anh - Việt

Bản dịch của từ Trapped trong tiếng Việt

trapped

AdjectiveVerb

trapped (Adjective)

/tɹˈæpt/
/tɹˈæpt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy không vui, bực bội và như bị mắc kẹt, không thể thoát ra hoặc hành động được vì đã ở trong một tình huống quá lâu.

Cảm thấy không vui, bực bội và như bị mắc kẹt, không thể thoát ra hoặc hành động được vì đã ở trong một tình huống quá lâu.

Feeling unhappy and unable to move or act because you have been in a situation for too long.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị kẹt trong một mối quan hệ độc hại với đối tác của mình.She felt trapped in a toxic relationship with her partner.
Anh ấy không bị kẹt trong công việc của mình và có tự do khám phá cơ hội mới.He was not trapped in his job and had the freedom to explore new opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trapped (Verb)

/tɹˈæpt/
/tɹˈæpt/
AI

Nghĩa 01 · Bắt hoặc giữ ai đó ở trong một chỗ hoặc tình huống mà họ không thể thoát ra được.

Bắt hoặc giữ ai đó ở trong một chỗ hoặc tình huống mà họ không thể thoát ra được.

To catch and hold someone in a place or situation from which they cannot escape.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong mối quan hệ độc hại với bạn trai của mình.She felt trapped in a toxic relationship with her boyfriend.
Anh ấy không muốn bị mắc kẹt trong công việc tuyển vị mãi mãi.He didn't want to be trapped in a dead-end job forever.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trapped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

traps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh