Bản dịch của từ Traumatic trong tiếng Việt

Traumatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traumatic(Adjective)

tɹɔmˈæɾɪk
tɹəmˈæɾɪk
01

(xưa, ít dùng) liên quan đến việc chữa vết thương; có tác dụng làm lành vết thương.

(dated) Adapted to the cure of wounds; vulnerary.

疗伤的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc do vết thương (thường là do chấn thương vật lý), phân biệt với nguyên nhân do bệnh hoặc quá trình khác.

Produced by wounds, especially as opposed to disease or other process.

由伤口造成的,特别是与疾病或其他过程相对。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(y học, cổ) Thuộc về vết thương; được dùng cho vết thương hoặc liên quan đến việc điều trị vết thương.

(medicine, dated) Of or relating to wounds; applied to wounds.

外伤的;伤口的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Traumatic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Traumatic

Chấn thương tâm lý

More traumatic

Đau thương hơn

Most traumatic

Đau buồn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ