Bản dịch của từ Travel card trong tiếng Việt
Travel card
Noun [U/C]

Travel card(Noun)
trˈævəl kˈɑːd
ˈtrævəɫ ˈkɑrd
01
Một thẻ cho phép người sở hữu sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
A card that allows the holder to use public transportation
Ví dụ
02
Một thẻ trả trước hoặc thẻ đăng ký được sử dụng cho mục đích du lịch.
A prepaid or subscription card used for travel purposes
Ví dụ
03
Một thẻ cung cấp giảm giá hoặc quyền lợi liên quan đến du lịch.
A card that offers discounts or benefits related to travel
Ví dụ
