subscription
subscription (Noun)
Nghĩa 01 · Một thỏa thuận để nhận đều đặn một dịch vụ hoặc ấn phẩm (thường là tạp chí, báo, dịch vụ trực tuyến, v.v.) bằng cách trả tiền trước hoặc theo kỳ.
Một thỏa thuận để nhận đều đặn một dịch vụ hoặc ấn phẩm (thường là tạp chí, báo, dịch vụ trực tuyến, v.v.) bằng cách trả tiền trước hoặc theo kỳ.
An arrangement to receive something, typically a publication, regularly by paying in advance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của subscription (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
subscription | subscriptions |
Kết hợp từ của subscription (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đăng ký hàng tháng monthly subscription | Một gói đăng ký hàng tháng của Netflix có giá 15,99 đô la ở Mỹ. A monthly subscription to Netflix costs $15.99 in the USA. |
đăng ký hàng năm annual subscription | Nhiều sinh viên trả tiền cho một gói đăng ký hàng năm cho các khóa học IELTS. Many students pay for an annual subscription to IELTS preparation courses. |
đăng ký đầy đủ full subscription | Nhiều sinh viên có gói đăng ký đầy đủ cho các nền tảng học trực tuyến. Many students have a full subscription to online learning platforms. |
đăng ký mới new subscription | Tôi đã mua một đăng ký mới cho tạp chí xã hội nổi tiếng tên là "Social Today" vào tháng trước. I bought a new subscription to a popular social magazine called "Social Today" last month. |
đăng ký miễn phí complimentary subscription | Bạn có cung cấp đăng ký miễn phí cho các thành viên mới không? Do you offer a complimentary subscription to new members? |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Thuật ngữ "subscription" đề cập đến hành động đăng ký để nhận một dịch vụ hoặc sản phẩm định kỳ, thường liên quan đến báo chí, truyền thông hoặc các sản phẩm số. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự, tuy nhiên, tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh hơn về các dịch vụ trực tuyến. Phiên bản viết trong cả hai biến thể tương tự nhau, nhưng cách phát âm có thể khác biệt ở một số âm.