Bản dịch của từ Treadle trong tiếng Việt

Treadle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treadle(Noun)

tɹˈɛdl
tɹˈɛdl
01

Một cần/đòn bẩy được đạp bằng chân để làm chuyển động hoặc truyền động cho một chiếc máy (ví dụ như máy may chân đạp, máy bơm chân). Thường là bộ phận nằm dưới chân người vận hành, khi đạp sẽ kích hoạt cơ chế của máy.

A lever worked by the foot and imparting motion to a machine.

脚踏板,踩动机器的杠杆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Treadle(Verb)

tɹˈɛdl
tɹˈɛdl
01

Điều khiển hoặc vận hành một máy bằng chân thông qua bàn đạp (treadle).

Operate a machine with a treadle.

用脚操作机器的踏板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ