Anh - Việt

Bản dịch của từ Trickling trong tiếng Việt

trickling

VerbAdjective

trickling (Verb)

/tɹˈɪklɪŋ/
/tɹˈɪklɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chảy thành dòng nhỏ; chảy rỉ rả như một dòng nước nhỏ nhẹ

flow in a small stream.

Ví dụ
Nước mắt chảy dài trên má cô ấy trong cuộc trò chuyện cảm động.Tears trickling down her cheeks during the emotional conversation.
Thông tin về sự đóng góp lan truyền qua cộng đồng chậm rãi.The news of the donation trickling through the community slowly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trickling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trickle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trickled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trickled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trickles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trickling

trickling (Adjective)

/ˈtrɪ.klɪŋ/
/ˈtrɪ.klɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chảy thành dòng nhỏ; chảy lặng lẽ, rỏ xuống như một dòng suối nhỏ hoặc từng giọt nhẹ nhàng.

flowing in a small stream.

Ví dụ
Những khoản quyên góp nhỏ giọt đã giúp tổ chức xã hội đạt được mục tiêu của mình.The trickling donations helped the social organization achieve its goal.
Những thông tin nhỏ giọt về sự kiện dần dần đến được công chúng.The trickling information about the event slowly reached the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh