Bản dịch của từ Trilling trong tiếng Việt

Trilling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trilling(Adjective)

tɹˈiliŋ
tɹˈɪlɪŋ
01

Phát ra âm thanh chói, the thé và rung rung (thường mô tả tiếng chim kêu hoặc giọng nói cao, réo rắt)

Having a shrill and vibrating sound.

尖锐而颤动的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trilling(Verb)

tɹˈiliŋ
tɹˈɪlɪŋ
01

Phát ra những âm cao, ngắn và lặp đi lặp lại giống tiếng hót líu lo của chim hoặc tiếng rung thanh khiết; cũng dùng cho giọng nói hoặc nhạc cụ tạo âm vang cao, trong trẻo.

To make a repeated high musical sound or sounds.

发出高音的短促声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ