Anh - Việt

Bản dịch của từ Trimester trong tiếng Việt

trimester

Noun

trimester (Noun)

/tɹaɪmˈɛstɚ/
/tɹaɪmˈɛstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một khoảng thời gian kéo dài ba tháng, thường dùng để chia thời gian mang thai thành các giai đoạn (ví dụ: tam cá nguyệt thứ nhất, thứ hai, thứ ba).

A period of three months especially as a division of the duration of pregnancy.

Ví dụ
Nhiều phụ nữ thích sinh con trong tam cá nguyệt thứ ba.Many women prefer to have their baby in the third trimester.
Tam cá nguyệt đầu tiên rất quan trọng cho sự phát triển của thai nhi.The first trimester is crucial for fetal development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh