Anh - Việt

Bản dịch của từ Tripper trong tiếng Việt

tripper

Noun

tripper (Noun)

/tɹˈɪpɚ/
/tɹˈɪpəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người đi chơi hoặc đi tham quan ngắn ngày vì mục đích giải trí.

Người đi chơi hoặc đi tham quan ngắn ngày vì mục đích giải trí.

A person who goes on a pleasure trip or excursion.

Ví dụ
Sarah là một người thích đi du lịch và khám phá các thành phố mới mỗi mùa hè.Sarah is a tripper who loves visiting new cities every summer.
John không phải là một người thích đi du lịch; anh ấy thích ở nhà.John is not a tripper; he prefers staying at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh