Anh - Việt

Bản dịch của từ Triumphalism trong tiếng Việt

triumphalism

Noun

triumphalism (Noun)

/tɹaɪdˈʌməlhˌaɪsəmz/
/tɹaɪdˈʌməlhˌaɪsəmz/
AI

Nghĩa 01 · Tâm trạng hoặc thái độ quá tự mãn, tỏ ra ăn mừng, hả hê vì thành công hoặc thắng lợi của mình, thường dùng trong bối cảnh chính trị khi một bên khoe khoang chiến thắng một cách thái quá.

Tâm trạng hoặc thái độ quá tự mãn, tỏ ra ăn mừng, hả hê vì thành công hoặc thắng lợi của mình, thường dùng trong bối cảnh chính trị khi một bên khoe khoang chiến thắng một cách thái quá.

Excessive exultation over ones success or achievements used especially in a political context.

Ví dụ
Sự tự mãn của chính trị gia sau cuộc bầu cử thật quá mức cho nhiều người.The politician's triumphalism after the election was quite overwhelming for many.
Nhiều công dân không đánh giá cao sự tự mãn của các nhà lãnh đạo.Many citizens do not appreciate the triumphalism displayed by their leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh