Anh - Việt

Bản dịch của từ Trochee trong tiếng Việt

trochee

Noun

trochee (Noun)

/tɹˈoʊki/
/tɹˈoʊki/
AI

Nghĩa 01

Một foot (đơn vị nhịp thơ) gồm hai âm tiết: âm tiết đầu dài hoặc nhấn mạnh, theo sau là một âm tiết ngắn hoặc không nhấn mạnh.

A foot consisting of one long or stressed syllable followed by one short or unstressed syllable.

Ví dụ
Một trochee bắt đầu bằng một âm tiết mạnh trong thơ xã hội.A trochee starts with a strong syllable in social poetry.
Nhiều sinh viên không hiểu khái niệm trochee trong nghiên cứu xã hội.Many students do not understand the concept of trochee in social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh