Anh - Việt

Bản dịch của từ Tropically trong tiếng Việt

tropically

Adverb

tropically (Adverb)

/tɹˈɑpɨkəli/
/tɹˈɑpɨkəli/
AI

Nghĩa 01

theo cách/đặc trưng của vùng khí hậu nhiệt đới; trong điều kiện thời tiết, phong cách hay môi trường nhiệt đới (nóng ẩm, nhiều mưa, cây xanh rậm rạp).

in a tropical manner or climate.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng phát triển theo cách nhiệt đới với trái cây và rau quả quanh năm.The community garden thrives tropically with fruits and vegetables all year.
Thành phố không trải qua thời tiết ấm áp theo cách nhiệt đới vào mùa đông.The city does not experience tropically warm weather in winter months.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh