Anh - Việt

Bản dịch của từ Troublous trong tiếng Việt

troublous

Adjective

troublous (Adjective)

/tɹˈʌbləs/
/tɹˈʌbləs/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả một tình huống hoặc thời kỳ đầy khó khăn, rối ren, bất ổn hoặc gây bối rối; có nhiều phiền toái, xáo trộn.

Mô tả một tình huống hoặc thời kỳ đầy khó khăn, rối ren, bất ổn hoặc gây bối rối; có nhiều phiền toái, xáo trộn.

Full of difficulty or agitation.

Ví dụ
Tình hình rối loạn trong thành phố dẫn đến các cuộc biểu tình và bất ổn.The troublous situation in the city led to protests and unrest.
Bỏ qua các vấn đề rối loạn chỉ làm tình hình trở nên tồi tệ hơn.Ignoring the troublous issues will only make the situation worse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh