Bản dịch của từ Truant trong tiếng Việt

Truant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truant(Adjective)

tɹˈun̩t
tɹˈun̩t
01

Miêu tả học sinh trốn học hoặc thường xuyên vắng mặt, không đi học theo quy định.

Of a pupil being a truant.

旷课的学生

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Truant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Truant

Truant

-

-

Truant(Noun)

tɹˈun̩t
tɹˈun̩t
01

Học sinh trốn học, nghĩa là học sinh bỏ học buổi học mà không có phép hoặc không giải thích lý do.

A pupil who stays away from school without leave or explanation.

逃学的学生

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Truant (Noun)

SingularPlural

Truant

Truants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ