Bản dịch của từ True north trong tiếng Việt

True north

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

True north(Phrase)

trˈuː nˈɔːθ
ˈtru ˈnɔrθ
01

Một sự điều chỉnh theo hướng dẫn của chuẩn mực đạo đức hoặc nguyên tắc

An adjustment in accordance with conscience or principles.

这是一种按照良知或原则指导的调整方式。

Ví dụ
02

Hướng này nằm về phía bắc của Bắc cực và trên bản đồ chỉ hướng về Bắc cực.

One direction points toward the North Pole, and on the map, that is marked as the way to the North Pole.

北极以北的方向,地图上标示的就是指向北极的方向。

Ví dụ
03

Điểm tham chiếu để định hướng

A point of reference for orientation

导航的参考点

Ví dụ