Bản dịch của từ Trunk call trong tiếng Việt

Trunk call

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trunk call(Idiom)

01

Cuộc gọi điện thoại đến đường dây trung kế chứ không phải đường dây địa phương.

A telephone call made to a trunk line rather than a local line.

Ví dụ
02

Cuộc gọi được thực hiện giữa hai điểm được kết nối bằng đường trục.

A call made between two points that are connected by a trunk line.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh