Bản dịch của từ Tryptophan trong tiếng Việt

Tryptophan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tryptophan(Noun)

tɹˈiptəfæn
tɹˈiptəfæn
01

Tryptophan là một axit amin có trong hầu hết các loại protein. Cơ thể động vật có xương (bao gồm con người) cần tryptophan từ thức ăn vì nó là axit amin thiết yếu không thể tự tổng hợp được.

An amino acid which is a constituent of most proteins It is an essential nutrient in the diet of vertebrates.

一种氨基酸,是大多数蛋白质的成分,动物需要的必需营养素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh