Bản dịch của từ Tugboat trong tiếng Việt

Tugboat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tugboat (Noun)

01

Một chiếc thuyền nhỏ, mạnh mẽ dùng để đẩy hoặc kéo sà lan hoặc giúp điều động các tàu lớn hơn.

A small powerful boat used to push or pull barges or to help maneuver larger vessels.

Ví dụ

The tugboat assisted the cargo ship in docking at the port.

Tàu kéo đã giúp tàu chở hàng cập cảng.

The tugboat crew navigated through narrow channels with precision and skill.

Phi hành đoàn tàu kéo đã điều hướng qua những eo biển hẹp một cách chính xác và tài năng.

Did the tugboat encounter any challenges while guiding the large vessel?

Liệu tàu kéo có gặp phải bất kỳ thách thức nào khi hướng dẫn tàu lớn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tugboat cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tugboat

Không có idiom phù hợp