Bản dịch của từ Tweak trong tiếng Việt
Tweak
Verb Noun [U/C]

Tweak(Verb)
twˈiːk
ˈtwik
01
Cải tiến hoặc tối ưu hóa bằng các điều chỉnh nhỏ
Improving or optimizing through small changes.
通过一些小改动来提升或优化效果。
Ví dụ
Ví dụ
Tweak(Noun)
twˈiːk
ˈtwik
01
Ví dụ
02
Một hành động chỉnh sửa nhẹ nhàng hoặc tinh chỉnh gì đó
Improve or optimize through small changes.
对某事进行细微调整的行为
Ví dụ
03
Một số chỉnh sửa nhỏ để nâng cao hiệu suất hoặc chức năng
Turn or rotate in a specific direction.
对性能或功能的小幅调整以提升表现
Ví dụ
