Bản dịch của từ Twenty-four trong tiếng Việt

Twenty-four

Noun [C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twenty-four(Noun Countable)

twˈɛnti fˈoʊɹ
twˈɛnti fˈoʊɹ
01

Số đếm từ hai mươi đến hai mươi chín; thường dùng để chỉ các năm thuộc khoảng 20–29 của một thế kỷ hoặc tuổi từ 20 đến 29 của một người.

The numbers from twenty to twentynine especially the years of a century or of a persons life.

二十到二十九的数字,尤其是一个世纪或一个人的年龄。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Twenty-four(Adjective)

twˈɛnti fˈoʊɹ
twˈɛnti fˈoʊɹ
01

Bằng hai lần mười hai; có giá trị là 24.

Equal to twice twelve equal to 24.

等于二十四

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ