Bản dịch của từ Twinge trong tiếng Việt

Twinge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twinge (Noun)

twɪndʒ
twˈɪndʒ
01

Một cơn đau nhói, đau chợt đến và tập trung ở một chỗ cụ thể (thường ngắn và bất ngờ).

A sudden sharp localized pain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Twinge (Verb)

twɪndʒ
twˈɪndʒ
01

(động từ) bị đau nhói đột ngột ở một chỗ trên cơ thể; cảm thấy một cơn đau sắc, ngắn hạn tại một vùng cụ thể.

Of a part of the body suffer a sudden sharp localized pain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh