Bản dịch của từ Twirler trong tiếng Việt

Twirler

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twirler(Noun)

twˈɝlɚ
twˈɝɹləɹ
01

Người hoặc vật quay tròn (thường là quay nhanh bằng tay hoặc bằng chuyển động). Từ này chỉ người thực hiện hành động xoay/veo/nhảy xoay, hoặc đồ vật được xoay.

A person or thing that twirls.

旋转者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Twirler(Noun Countable)

twˈɝlɚ
twˈɝɹləɹ
01

Người biểu diễn các động tác xoay tròn (ví dụ xoay côn quay, múa cột với gậy điều khiển, hoặc các động tác xoay trong tiết mục nghệ thuật), thường là một phần của bài biểu diễn hay chương trình múa.

A person who performs twirling movements as part of a routine such as in baton twirling or other performances.

旋转表演者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ