Bản dịch của từ Two-way radio trong tiếng Việt

Two-way radio

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-way radio(Noun)

twˌɑɹiˈeɪdioʊ
twˌɑɹiˈeɪdioʊ
01

Một loại radio có thể vừa phát (gửi) vừa thu (nhận) tín hiệu, dùng để liên lạc hai chiều giữa những người dùng.

A radio that can both transmit and receive signals.

Ví dụ

Two-way radio(Adjective)

twˌɑɹiˈeɪdioʊ
twˌɑɹiˈeɪdioʊ
01

Liên quan đến việc vừa phát tín hiệu vừa nhận tín hiệu; chỉ thiết bị hoặc tính năng cho phép truyền và nhận thông tin hai chiều.

Relating to or involving both transmitting and receiving signals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh