Bản dịch của từ Twocking trong tiếng Việt

Twocking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twocking(Noun)

twˈɑkɨŋ
twˈɑkɨŋ
01

Hành động lấy trộm ô tô, thường là không nhằm bán hay phá hoại mà để lái chơi, “vui thử”, tức là ăn cắp xe để đi rồ, đi chơi (joyriding).

The action or practice of car stealing especially for the purpose of joyriding.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh