Bản dịch của từ Tympani trong tiếng Việt

Tympani

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tympani(Noun)

tɨmpˈɑni
tɨmpˈɑni
01

Một bộ trống chảo (kettledrums), thường là trống lớn và có cơ cấu chỉnh cao độ bằng bàn đạp; thường dùng trong dàn nhạc giao hưởng.

A set of kettledrums typically one that is large or that has a pedal mechanism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ