Bản dịch của từ Typesetting trong tiếng Việt
Typesetting

Typesetting (Noun)
Quá trình bố trí chữ (dạng, kích thước, khoảng cách) để in ấn hoặc hiển thị văn bản; công việc sắp xếp kiểu chữ và dàn trang.
The process of setting type.
Typesetting (Verb)
In hành động dàn trang hoặc tạo bản thảo đánh máy cho một tài liệu, tức là sắp xếp chữ, khoảng cách và định dạng để tạo ra bản in hoặc bản điện tử hoàn chỉnh.
Produce (a document) in typescript.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Typesetting là quá trình sắp xếp văn bản để chuẩn bị cho việc in ấn. Thuật ngữ này thường dùng trong lĩnh vực xuất bản, với trọng tâm là cách thức các ký tự, đoạn văn và hình ảnh được phối hợp sao cho thu hút và dễ đọc. Trong tiếng Anh, "typesetting" giữ nguyên hình thức viết và phát âm ở cả Anh Anh và Anh Mỹ, tuy nhiên, sự khác biệt có thể xuất hiện trong công nghệ và phần mềm sử dụng.
Họ từ
Typesetting là quá trình sắp xếp văn bản để chuẩn bị cho việc in ấn. Thuật ngữ này thường dùng trong lĩnh vực xuất bản, với trọng tâm là cách thức các ký tự, đoạn văn và hình ảnh được phối hợp sao cho thu hút và dễ đọc. Trong tiếng Anh, "typesetting" giữ nguyên hình thức viết và phát âm ở cả Anh Anh và Anh Mỹ, tuy nhiên, sự khác biệt có thể xuất hiện trong công nghệ và phần mềm sử dụng.
