Anh - Việt

Bản dịch của từ Ubiquitousness trong tiếng Việt

ubiquitousness

NounAdjective

ubiquitousness (Noun)

/jˌubɨkwˈɪstənsəs/
/jˌubɨkwˈɪstənsəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng xuất hiện ở khắp nơi hoặc rất phổ biến; điều gì đó có mặt ở nhiều nơi và dễ gặp.

Tình trạng xuất hiện ở khắp nơi hoặc rất phổ biến; điều gì đó có mặt ở nhiều nơi và dễ gặp.

The fact of appearing everywhere or of being very common.

Ví dụ
Sự phổ biến của truyền thông xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.The ubiquitousness of social media has changed how we communicate.
Một số người phản đối sự phổ biến của công nghệ trong xã hội.Some people argue against the ubiquitousness of technology in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ubiquitousness (Adjective)

/jˌubɨkwˈɪstənsəs/
/jˌubɨkwˈɪstənsəs/
AI

Nghĩa 01 · Hiện diện hoặc xuất hiện ở khắp nơi; thấy ở mọi nơi, phổ biến đến mức có mặt ở nhiều nơi cùng lúc.

Hiện diện hoặc xuất hiện ở khắp nơi; thấy ở mọi nơi, phổ biến đến mức có mặt ở nhiều nơi cùng lúc.

Present appearing or found everywhere.

Ví dụ
Mạng xã hội đã đạt đến sự phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.Social media has achieved ubiquitousness in our daily lives.
Một số người tin rằng sự phổ biến của công nghệ là có hại đối với xã hội.Some people believe that ubiquitousness of technology is detrimental to society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh