Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncleanness trong tiếng Việt

uncleanness

Noun

uncleanness (Noun)

/ənklˈinəsn/
/ənklˈinəsn/
AI

Nghĩa 01

Danh từ đếm được: kết quả hoặc sản phẩm của việc không sạch sẽ; sự bẩn, vết bẩn hoặc chất bẩn tạo thành do không được vệ sinh.

countable The result or product of being unclean.

Ví dụ
Sự bẩn thỉu trên đường phố ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng ở New York.The uncleanness in the streets affects community health in New York.
Sự bẩn thỉu của công viên không khuyến khích du khách đến thăm.The uncleanness of the park does not encourage visitors to come.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tình trạng không sạch; sự bẩn, không được vệ sinh.

uncountable The state of being unclean.

Ví dụ
Sự không sạch sẽ trong công viên ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.The uncleanness in the park affects community health and safety.
Sự không sạch sẽ của các con phố là không thể chấp nhận ở thành phố chúng ta.The uncleanness of the streets is not acceptable in our city.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh