Bản dịch của từ Uncommon meal trong tiếng Việt
Uncommon meal
Noun [U/C]

Uncommon meal(Noun)
ˈʌnkəmən mˈiːl
ˈəŋkəmən ˈmiɫ
Ví dụ
02
Một món ăn ít khi được phục vụ hoặc chế biến.
A dish that is not usually served or prepared.
一道不常见的菜肴,通常很少被端上桌或者自己尝试制作。
Ví dụ
