Bản dịch của từ Uncommon traditions trong tiếng Việt
Uncommon traditions
Phrase

Uncommon traditions(Phrase)
ˈʌnkəmən trɐdˈɪʃənz
ˈəŋkəmən ˈtrædɪʃənz
01
Tập quán hoặc tín ngưỡng khác với những gì thông thường hoặc chủ đạo.
Customs or beliefs that differ from the usual or mainstream
Ví dụ
02
Các truyền thống không phổ biến hoặc không được công nhận rộng rãi
Traditions that are not widely practiced or recognized
Ví dụ
03
Các nghi lễ hoặc thực hành đặc trưng cho một nhóm hoặc cộng đồng cụ thể.
Rituals or practices that are unique to a particular group or community
Ví dụ
