Bản dịch của từ Uncredited trong tiếng Việt

Uncredited

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncredited (Adjective)

ənkɹˈɛdətɨd
ənkɹˈɛdətɨd
01

Chỉ người hoặc tác phẩm của người đó không được công khai ghi nhận hoặc nêu tên là đã đóng góp vào một công việc, đặc biệt là trong xuất bản hoặc phát sóng (không được ghi công).

Of a person or their work not publicly acknowledged as having contributed to something especially a publication or broadcast.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh