Bản dịch của từ Underplay trong tiếng Việt

Underplay

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underplay (Verb)

əndɚplˈei
ˌʌndɛɹplˈei
01

Diễn tả hoặc giới thiệu một việc/điểm nào đó là ít quan trọng hơn thực tế; làm giảm mức độ, tầm quan trọng của điều gì đó khi nói về nó.

Represent (something) as being less important than it really is.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực hiện hoặc trình diễn điều gì đó một cách tiết chế, không phô trương; làm giảm bớt mức độ, làm cho trông đơn giản hoặc khiêm tốn hơn so với thực tế.

Perform (something) in a restrained way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ