Bản dịch của từ Underspending trong tiếng Việt
Underspending
Noun [U/C]

Underspending(Noun)
ˌʌndəspˈɛndɪŋ
ˈəndɝˌspɛndɪŋ
01
Sự chênh lệch giữa số tiền đã chi và số tiền đã dự tính.
The difference between the amount spent and the amount budgeted
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động chi tiêu ít hơn so với ngân sách hoặc mong đợi.
The act of spending less than what is budgeted or expected
Ví dụ
