Bản dịch của từ Unembellisher trong tiếng Việt

Unembellisher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unembellisher(Noun)

ˌʌnɛmbˈɛlɪʃɐ
ˈjunɪmˌbɛɫɪʃɝ
01

Người trình bày mọi thứ một cách đơn giản, rõ ràng

The presenter communicates something in a simple and clear way.

发表者用简洁明了的方式陈述某事。

Ví dụ
02

Một người ưa thích sự tối giản, bỏ qua các yếu tố trang trí thừa thãi.

He prefers simplicity and avoids decorative elements.

一个追求简洁,摒弃繁复装饰的人

Ví dụ
03

Người loại bỏ những chi tiết phù phiếm hoặc trang trí bên ngoài của một thứ gì đó

Someone who strips away decorative elements or superficial details from something.

有人会去掉某事上的繁饰或多余的装饰。

Ví dụ