Anh - Việt

Bản dịch của từ Unfitted trong tiếng Việt

unfitted

VerbAdjective

unfitted (Verb)

/ənfˈɪtəd/
/ənfˈɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Không phù hợp, không thích hợp hoặc không phù hợp với hoàn cảnh/điều kiện; không khớp hoặc không tương thích.

not adapted or suited not matching well.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy không phù hợp với công việc trong thị trường cạnh tranh hiện nay.Many people feel unfitted for jobs in today's competitive market.
Sinh viên thường tin rằng họ không phù hợp với các khóa học đại học.Students often believe they are unfitted for college-level courses.

unfitted (Adjective)

/ənfˈɪtəd/
/ənfˈɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Không phù hợp cho mục đích hoặc không được điều chỉnh/lắp đặt đúng; có kích thước, hình dáng hoặc trạng thái khiến đồ vật hoặc thiết bị không hoạt động tốt hoặc không hợp dùng.

not suited for a purpose not properly adjusted or fitted.

Ví dụ
Nhiều chính sách không phù hợp không giải quyết hiệu quả các vấn đề xã hội.Many unfitted policies fail to address social issues effectively.
Các chương trình không phù hợp đã không giúp cộng đồng cải thiện điều kiện sống.The unfitted programs did not help the community improve living conditions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh