Bản dịch của từ Unhandy trong tiếng Việt

Unhandy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unhandy(Adjective)

ənhˈændi
ənhændi
01

Không khéo tay; thiếu kỹ năng khi dùng tay (khó làm việc thủ công, hay vụng về khi thao tác bằng tay).

Not skilful in using the hands.

手笨的; 不灵巧的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không dễ xử lý hoặc quản lý; vụng về, cồng kềnh khiến khó dùng hoặc khó làm việc với nó.

Not easy to handle or manage awkward.

笨拙的,难以处理的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh