Bản dịch của từ Unilateralism trong tiếng Việt

Unilateralism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unilateralism(Noun)

junɪlˈætɚəlɪzəm
junɪlˈætəɹəlɪzəm
01

Hành động hoặc chính sách được đưa ra chỉ bởi một bên, mà không tham khảo ý kiến, hợp tác hay đồng thuận của các bên liên quan khác.

The process of acting reaching a decision or espousing a principle unilaterally.

单边主义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ