Anh - Việt

Bản dịch của từ Unilateralism trong tiếng Việt

unilateralism

Noun

unilateralism (Noun)

/junɪlˈætɚəlɪzəm/
/junɪlˈætəɹəlɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc chính sách được đưa ra chỉ bởi một bên, mà không tham khảo ý kiến, hợp tác hay đồng thuận của các bên liên quan khác.

The process of acting reaching a decision or espousing a principle unilaterally.

Ví dụ
Nhiều quốc gia phản đối chủ nghĩa đơn phương trong các thỏa thuận khí hậu toàn cầu như Paris.Many countries oppose unilateralism in global climate agreements like Paris.
Chủ nghĩa đơn phương không thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia trong vấn đề xã hội.Unilateralism does not promote cooperation among nations in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh