Anh - Việt

Bản dịch của từ Unlive trong tiếng Việt

unlive

Verb

unlive (Verb)

/ənlˈɪv/
/ənlˈɪv/
AI

Nghĩa 01

Hủy bỏ hoặc làm mất đi ký ức, trải nghiệm hoặc phần đã sống của quá khứ; đảo ngược, xóa bỏ những gì từng có trong đời sống trước đây (theo nghĩa trừu tượng).

To reverse undo or annul past life or experience.

Ví dụ
Họ không thể xóa bỏ những sai lầm đã mắc phải trong dự án cộng đồng.They cannot unlive the mistakes made during the community project.
Chúng tôi không thể xóa bỏ những trải nghiệm từ chiến dịch truyền thông xã hội.We cannot unlive our experiences from the social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh