Bản dịch của từ Unlocking trong tiếng Việt

Unlocking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unlocking(Verb)

ənlˈɑkɪŋ
ənlˈɑkɪŋ
01

Hành động mở khóa hoặc gỡ bỏ then/ổ để mở cửa, cửa sổ, hộp…; làm cho cái gì đó có thể mở được bằng cách tháo khóa.

To open a door window etc or to remove a lock and open something.

Ví dụ

Dạng động từ của Unlocking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unlocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ