Bản dịch của từ Unmandatory programming trong tiếng Việt

Unmandatory programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unmandatory programming(Phrase)

ˌʌnmɐndˈeɪtərˌi prˈəʊɡræmɪŋ
ˌənˈmændəˌtɔri ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Không bắt buộc hoặc nghĩa vụ, tùy chọn.

Not required or obligatory optional

Ví dụ
02

Mô tả các nhiệm vụ hoặc yêu cầu lập trình không bắt buộc.

Describing programming tasks or requirements that are not enforced

Ví dụ
03

Các tính năng lập trình hoặc phương pháp có thể được sử dụng theo sự quyết định của nhà phát triển.

Programming features or practices that may be used at the discretion of the developer

Ví dụ