Anh - Việt

Bản dịch của từ Unmistakably trong tiếng Việt

unmistakably

Adverb

unmistakably (Adverb)

/ʌnmɪstˈeɪkəbli/
/ʌnmɪstˈeɪkəbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách rõ ràng đến mức không thể nhầm lẫn với thứ khác; hết sức rõ ràng và dễ nhận biết

một cách rõ ràng đến mức không thể nhầm lẫn với thứ khác; hết sức rõ ràng và dễ nhận biết

in a way that cannot be mistaken for anything else clearly.

Ví dụ
Sự hồn nhiên không thể nhầm lẫn của cô ấy làm sáng phòng trong buổi thuyết trình.Her unmistakably cheerful demeanor brightened the room during the presentation.
Sự thiếu giao tiếp bằng mắt rõ ràng thể hiện sự lo lắng của anh ấy về việc nói trước công chúng.The lack of eye contact unmistakably showed his nervousness about public speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh