Anh - Việt

Bản dịch của từ Unnaturalness trong tiếng Việt

unnaturalness

NounAdjective

unnaturalness (Noun)

/ˌə.nəˈtʃʊ.rəl.nəs/
/ˌə.nəˈtʃʊ.rəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái không tự nhiên; cảm giác bất thường, gượng gạo hoặc không giống như điều thường thấy trong tự nhiên hoặc trong hành vi bình thường.

Tính chất hoặc trạng thái không tự nhiên; cảm giác bất thường, gượng gạo hoặc không giống như điều thường thấy trong tự nhiên hoặc trong hành vi bình thường.

The quality or condition of being unnatural.

Ví dụ
Sự không tự nhiên trong cuộc trò chuyện của họ khiến mọi người cảm thấy khó chịu tại bữa tiệc.The unnaturalness of their conversation made everyone feel uncomfortable at the party.
Nhóm không đánh giá cao sự không tự nhiên của các bài đăng trên mạng xã hội.The group did not appreciate the unnaturalness of the social media posts.

unnaturalness (Adjective)

/ˌə.nəˈtʃʊ.rəl.nəs/
/ˌə.nəˈtʃʊ.rəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Không giống như bình thường; trái ngược với điều thường thấy hoặc tự nhiên, gây cảm giác lạ, giả hoặc không tự nhiên.

Không giống như bình thường; trái ngược với điều thường thấy hoặc tự nhiên, gây cảm giác lạ, giả hoặc không tự nhiên.

Not in accordance with what is usual or normal.

Ví dụ
Sự không tự nhiên của anh ấy trong các cuộc trò chuyện khiến mọi người khó chịu.His unnaturalness in conversations makes people feel uncomfortable during discussions.
Sự không tự nhiên của cô ấy không phản ánh hành vi điển hình trong các sự kiện xã hội.Her unnaturalness does not reflect the typical behavior expected in social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh