Bản dịch của từ Unpartisan trong tiếng Việt

Unpartisan

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpartisan(Adjective)

ˌʌnpɑɹtˈɪsən
ˌʌnpɑɹtˈɪsən
01

Không thiên vị; không ủng hộ một phe, đảng hoặc người nào một cách cuồng nhiệt hay mù quáng. Những người hoặc quyết định "unpartisan" trung lập, công bằng và không thiên về bên nào.

Not partisan not supporting a cause party or person especially zealously or blindly.

不偏不倚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh