Bản dịch của từ Unpermitted tagging trong tiếng Việt
Unpermitted tagging
Noun [U/C]

Unpermitted tagging(Noun)
ˌʌnpəmˈɪtɪd tˈæɡɪŋ
ˈənpɝˌmɪtɪd ˈtæɡɪŋ
01
Một phần thông tin gắn vào vật gì đó để nhận diện hoặc mô tả nó nhưng không được phép
It's information attached to something for identification or description, but it's not allowed.
附在某物上的用以识别或描述的不可允许的信息
Ví dụ
Ví dụ
03
Vi phạm quy định về việc sử dụng các định danh
Violation of regulations related to the use of identifiers.
违反关于使用标识符的规章
Ví dụ
