Bản dịch của từ Unpermitted tagging trong tiếng Việt

Unpermitted tagging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpermitted tagging(Noun)

ˌʌnpəmˈɪtɪd tˈæɡɪŋ
ˈənpɝˌmɪtɪd ˈtæɡɪŋ
01

Một phần thông tin gắn vào vật gì đó để nhận diện hoặc mô tả nó nhưng không được phép

It's information attached to something for identification or description, but it's not allowed.

附在某物上的用以识别或描述的不可允许的信息

Ví dụ
02

Hành động đánh dấu hoặc dán nhãn lên thứ gì đó mà không có sự cho phép

Marking or labeling something without permission.

在没有得到允许的情况下,对某物进行标记或贴标签的行为。

Ví dụ
03

Vi phạm quy định về việc sử dụng các định danh

Violation of regulations related to the use of identifiers.

违反关于使用标识符的规章

Ví dụ