Bản dịch của từ Unproductive tasks trong tiếng Việt
Unproductive tasks
Noun [U/C]

Unproductive tasks(Noun)
ˌʌnprədˈʌktɪv tˈɑːsks
ˌənprəˈdəktɪv ˈtæsks
01
Công việc không góp phần nâng cao hiệu quả hoặc năng suất
The work doesn't lead to efficiency or productivity.
工作没有带来成效或产出。
Ví dụ
02
Những hoạt động không mang lại kết quả hay lợi ích đáng kể
Activities that don't yield significant results or benefits
没有明显成果或收益的活动
Ví dụ
03
Những nỗ lực bị phí phạm hoặc không mang lại lợi ích trong việc đạt được mục tiêu
Efforts that are wasted or unproductive when it comes to achieving goals.
白费的努力或无益于达成目标的付出
Ví dụ
