Anh - Việt

Bản dịch của từ Unraveller trong tiếng Việt

unraveller

Noun

unraveller (Noun)

/ˈən.rəˌvɛ.lɚ/
/ˈən.rəˌvɛ.lɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật làm tuột, gỡ hoặc làm rối ra thành từng sợi; nghĩa bóng: người hoặc yếu tố làm lộ ra hoặc làm sáng tỏ một vấn đề từng phần. Thường dùng theo nghĩa gỡ rối hoặc tháo sợi, dây, vải.

Người hoặc vật làm tuột, gỡ hoặc làm rối ra thành từng sợi; nghĩa bóng: người hoặc yếu tố làm lộ ra hoặc làm sáng tỏ một vấn đề từng phần. Thường dùng theo nghĩa gỡ rối hoặc tháo sợi, dây, vải.

A person who or thing which unravels something.

Ví dụ
Người giải quyết các vấn đề xã hội thường là một người giao tiếp giỏi.The unraveller of social issues is often a skilled communicator.
Một người giải quyết không thể giải quyết các vấn đề xã hội mà không có sự hỗ trợ của cộng đồng.An unraveller cannot solve social problems without community support.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh