Anh - Việt

Bản dịch của từ Unregenerate trong tiếng Việt

unregenerate

Adjective

unregenerate (Adjective)

/ʌnɹɪdʒˈɛnəɹɪt/
/ʌnɹɪdʒˈɛnəɹɪt/
AI

Nghĩa 01

Chỉ người không chịu chỉnh sửa hoặc hối cải; ngoan cố giữ thái độ xấu, không biết ăn năn hoặc thay đổi dù đã bị phê bình.

Not reforming or showing repentance obstinately wrong or bad.

Ví dụ
Nhiều cá nhân không hối cải từ chối thay đổi hành vi có hại trong xã hội.Many unregenerate individuals refuse to change their harmful behaviors in society.
Một số chính trị gia không hối cải phớt lờ nhu cầu công chúng và tiếp tục hành vi tham nhũng.Some unregenerate politicians ignore public needs and continue their corrupt practices.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh