Bản dịch của từ Reforming trong tiếng Việt

Reforming

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reforming (Verb)

ɹɪfˈɔɹmɪŋ
ɹɪfˈɔɹmɪŋ
01

Thực hiện thay đổi, cải thiện một tổ chức, chính sách hoặc thực tế xã hội, chính trị hoặc kinh tế để làm cho nó tốt hơn

Make changes in something typically a social political or economic institution or practice in order to improve it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reforming (Noun)

ɹɪfˈɔɹmɪŋ
ɹɪfˈɔɹmɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình cải tổ, thay đổi một cơ quan, tổ chức hoặc một thực hành để làm cho nó tốt hơn hoặc phù hợp hơn

The action or process of reforming an institution or practice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ