Anh - Việt

Bản dịch của từ Reforming trong tiếng Việt

reforming

VerbNoun

reforming (Verb)

/ɹɪfˈɔɹmɪŋ/
/ɹɪfˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thực hiện thay đổi, cải thiện một tổ chức, chính sách hoặc thực tế xã hội, chính trị hoặc kinh tế để làm cho nó tốt hơn

make changes in something typically a social political or economic institution or practice in order to improve it.

Ví dụ
Chính phủ đang cải cách hệ thống chăm sóc sức khỏe để tiếp cận tốt hơn.The government is reforming the healthcare system for better access.
Họ không cải cách các chính sách giáo dục trong năm nay.They are not reforming the education policies this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reforming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reformed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reformed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reforms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reforming

reforming (Noun)

/ɹɪfˈɔɹmɪŋ/
/ɹɪfˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình cải tổ, thay đổi một cơ quan, tổ chức hoặc một thực hành để làm cho nó tốt hơn hoặc phù hợp hơn

the action or process of reforming an institution or practice.

Ví dụ
Cải cách hệ thống giáo dục có thể cải thiện kết quả học sinh đáng kể vào năm 2023.Reforming education systems can improve student outcomes significantly in 2023.
Cải cách dịch vụ xã hội không dễ dàng cho các quan chức chính phủ ở Việt Nam.Reforming social services is not easy for government officials in Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh